Home > MS DYNAMICS AX - ERP > Default Settings

Default Settings

February 23, 2016

Default Order Settings – Site Specific Order Settings & ATP – Available to promise

1. Default order settings

Dùng để mặc định các thông tin sau cho sản phẩm:

o Loại kế hoạch (mua/sản xuất) khi sử dụng master plan

o Mặc định số lượng đặt hàng

Vào Product information management >Common > Released products>

Tab Plan > Nhóm Order settings > chọn Default order settings

image

Tab general

Fields

Diễn giải

Default order type

Purchase order: măc định khi chạy Master Plan kế hoạch là mua hàng

Production: măc định khi chạy Master Plan kế hoạch là sản xuất

Kanban: măc định khi chạy Master Plan kế hoạch là Kanban

image

clip_image001 Tab Purchase Order

Fields

Diễn giải

Purchase Site

Chọn Site mua mặc định khi tạo đơn hàng mua

Mandatory site

þ, khi tạo Purchase order, hệ thống sẽ bắt buộc chỉ định theo Site này và không được thay đổi

Multiple

Mặc định số lượng mua hàng được làm tròn theo bội số này

Min. order quantity

Mặc định số lượng mua hàng tối thiểu trên đơn hàng

Max. order quantity

Mặc định số lượng mua hàng tối đa trên đơn hàng

Standard order quantity

Mặc định số lượng mua hàng cho mỗi lần tạo đơn hàng Purchase line

Purchase lead time

Lead time mua hàng (ngày)

Working days

þ, xem xét leadtime theo ngày làm việc (không tính ngày nghỉ)

Stopped

þ, chặn không cho lập đơn hàng mua Item này

image

clip_image001[1] Tab Inventory

Fields

Diễn giải

Inventory Site

Tương tự như trên cho các giao dịch tồn kho (sản xuất, nhập xuất khác – production orders, inventory journals)

Mandatory site

Multiple

Min. order quantity

Max. order quantity

Standard order quantity

Inventory lead time

Lead time sản xuất (trường hợp Item được sản xuất không có thiết lập Route)

Working days

Stopped

þ, chặn các giao dịch nhập, xuất kho, sản xuất

Override delivery control

þ, thiết lập đè lên các thông số đã mặc định

Delivery date control

Chọn cách tính thời điểm có sẵn tồn kho để có được thông tin ngày ship & nhận hàng (xem khái niệm ATP – Available to Promise)

image

clip_image001[2] Tab Sale order

Fields

Diễn giải

Sales Site

Chọn Site mua mặc định khi tạo Sales order

Mandatory site

Nếu chọn, khi tạo Sales order, hệ thống sẽ bắt buộc chỉ định theo Site này và không được thay đổi

Multiple

Mặc định số lượng đặt hàng trên Sales order được làm tròn theo bội số này

Min. order quantity

Mặc định số lượng đặt hàng hàng tối thiểu trên Sales order

Max. order quantity

Mặc định số lượng bán hàng tối đa trên Sales order

Standard order quantity

Mặc định số lượng bán hàng cho mỗi lần tạo Sales order

Override sales lead time

þ, thiết lập đè lên Sales lead time đã mặc định

Sales lead time

Lead time bán hàng (ngày)

Stopped

þ, chặn các giao xuất bán hàng

Delivery date control

Cách tính ngày có sẵn tồn kho để tính được ngày ship date và receipt date (xem khái niệm ATP – Available to Promise)

image

Nhấn [Close] hoặc [x] để đóng tất cả màn hình nhập liệu.

 

2. Site order specific order setting

Tương tự như Default order settings ở trên => Site order specific order setting dùng để mặc định các thông tin sau cho sản phẩm theo chi tiết từng warehouse:

o Loại kế hoạch (mua/sản xuất) khi sử dụng master plan

o Mặc định số lượng đặt hàng

– Chỉ định chi tiết từng Warehouse theo từng Site

image

– Vào từng tab thông tin (Purchase order/Inventory/Sales order) để nhập thông tin như hướng dẫn ở phần (1)

 

3. Khái niệm ATP (Available to Promise)

– Dùng để tính toán khi nào hàng có sẵn kho để có thể phản hồi và xác nhận với khách hàng ngày có thể xuất hàng (Ship date) và ngày hàng được giao đến nơi (Receive date)

* Các khái niệm cho Sales lead time

image

– MTS: đối với loại hình Make to stock (sản xuất dự trữ để bán). Loại hình này đòi hỏi hàng hóa/thành phẩm có sẵn trong kho ð ATP sẽ tính trên thời gian vận chuyển cho khách hàng.

– ATO: đối với loại hình Assembly to order (lắp ráp theo đơn đặt hàng). Loại hình này đòi hỏi các component có sẵn trong kho để lắp ráp & công suất lắp ráp ð ATP sẽ tính trên thời gian vận chuyển + thời gian lắp ráp.

– MTO: đối với loại hình Make to order (sản xuất theo đơn đặt hàng). Loại hình này đòi hỏi vật tư, thành phần component có sẵn kho, công suất máy móc đáp ứng ð ATP sẽ tính trên thời gian sản xuất + thời gian vận chuyển, xem xét đến sự sẵn sàng của các vật tư, component và công suất sản xuất

* Chức năng Delivery Date Control trên AX2012

– Các công thức xác định ngày xuất hàng và ngày giao hàng đến nơi khách hàng trên Sales order

Ø Based on sales lead time

Ø ATP (Available to Promise)

Ø ATP + Issue Margin

Ø CTP (Capable to promise)

image

Ø Based on sales lead time

§ Dựa trên khoảng thời gian thiết lập cố định Sales lead time trên Item để xác định ngày xuất hàng

§ Cộng với thời gian vận chuyển để xác định ngày khách hàng nhận được hàng

image

Hệ thống sẽ tính toán dựa trên sales lead time và transport time

image

Sau đó cập nhật lại ngày Ship date và Receipt date

image

* ATP (Available to Promise)

Dựa trên thời gian hàng hóa có sẵn trong kho và transport time để tính ngày xuất hàng

Hệ thống sẽ tính ATP dựa trên các thông số thiết lập trên Item

§ ATP time fence: khoản thời gian dùng để tính toán số lượng tồn kho sẵn sàng để xuất hàng (ngày)

§ ATP backward demand time fence: cho phép tính đến số lượng nhu cầu xuất kho trong khoản thời gian này tính lùi từ ngày hiện tại, ví dụ những sales order có request ship date rơi trong khoản thời gian này (trước ngày hiện tại) nhưng vẫn chưa xuất hàng.

§ ATP delay demand offset time: đây là thời gian dùng để tính toán xuất hàng cho những sales order bị trễ xuất hàng ở trên

§ ATP backward supply time fence: cho phép tính đến số lượng nhập kho trong khoản thời gian này tính lùi từ ngày hiện tại, ví dụ những Purchase order có delivery date rơi trong khoản thời gian này (trước ngày hiện tại) nhưng vẫn chưa nhập hàng.

§ ATP delay supply offset time: đây là thời gian dùng để tính toán nhập hàng cho những Purchase order bị trễ nhập hàng ở trên

Ví dụ:

Item P6000

ATP time fence: 30 ngày

ATP backward demand time fence: 2

ATP delay demand offset time: 1

ATP backward supply time fence: 2

ATP delay supply offset time: 1

image

Todate: 20. Aug

Purchase order: 200 gal delivery date 18.Aug chưa nhân hàng

image

Sale order đặt hàng 10 gal với request ship date là 18.Aug

image

– Khi tạo 1 SO mới với số lượng đặt hàng là 20 gal => Click Product & Supply > View ATP information

image

image

Kết quả:

Do ATP backward supply time fence: 2, ATP delay supply offset time: 1

ð 200 gal nhận hàng của PO 18.Aug (trước 2 ngày) sẽ được tính và chuyển thành Receipts nhận hàng ngày (21.Aug) – cộng thêm 1 ngày

– Do ATP backward demand time fence: 2, ATP delay demand offset time: 1

ð 10 gal xuất bán của SO 18.Aug (trước 2 ngày) sẽ được tính và chuyển thành Issues xuất hàng ngày (21.Aug) – cộng thêm 1 ngày

ð ATP: 190 sẵn sàng trong kho ngày 21.Aug cho đơn hàng mới

ð Để xác nhận với khách hàng ngày xuất hàng > Tại tab Deliver > chọn Simulate delivery dates

image

– Hệ thống sẽ mặc định ngày xuất hàng sớm nhất có thể hoặc người dùng có thể chỉ định ngày xuất => chọn Update requested ship date hoặc Update confirmed ship date

image

Cập nhật lại thông tin xuất hàng cho đơn hàng

image

Ø ATP + Issue Margin

Tương tự như tính toán ATP có cộng thêm ngày an toàn issue margin (thời gian chuẩn bị hàng để xuất)

Issue margin được thiết lập theo Coverage group (master planning parameter) hoặc trên từng Item coverage group)

image

Lead time: 3 ngày (cộng thêm 1 ngày issue margin)

image

Ø CTP (Capable to promise)

Lưu ý: Để tính được CTP cho các thành phẩm sản xuất, đòi hỏi hệ thống phải có thông tin setup chạy master planning (Dynamics Plan & Coverage group)

Hệ thông sẽ dữa trên chức năng explosion để tính toán ra ngày hoàn thành sản xuất theo kế hoạch chạy master planning (tính thời điểm vật tư sẵn sàng, nhân công, máy móc sẵn sàng,..) ð cho ra confirmed ship date và confirmed receipt date

image

image

image

Ship date 29.Aug được tính dựa trên dynamics master planning

image

image

Master plan:

Planned Purchase order M6008 với leadtime 5 ngày

Planned Purchase order M6009 với leadtime 7 ngày

Planned Batch order P6000 với leadtime theo qui trình sản xuất là 2 ngày

image

image

Advertisements
%d bloggers like this: